TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越野

yuèyě giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆT DÃ

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “việt dã” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

越野 nghĩa là việt dã.

Nghĩa của 越野

yuèyě

VIỆT DÃĐộng từ, Tính từ
  1. Việt dã

Từ ghép có 越野

Câu hỏi thường gặp

越野 nghĩa là gì?

越野 (yuèyě) nghĩa là việt dã.

越野 đọc thế nào?

越野 đọc là yuèyě (pinyin).

Âm Hán Việt của 越野 là gì?

Âm Hán Việt của 越野 là "việt dã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.