TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越野赛跑

yuèyěsàipǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 越野賽跑

Âm Hán Việt VIỆT DÃ TÁI BÀO

越野赛跑 nghĩa là chạy việt dã.

Nghĩa của 越野赛跑

yuèyěsàipǎo

VIỆT DÃ TÁI BÀOphồn thể 越野賽跑
  1. Chạy việt dã

Câu hỏi thường gặp

越野赛跑 nghĩa là gì?

越野赛跑 (yuèyěsàipǎo) nghĩa là chạy việt dã.

越野赛跑 đọc thế nào?

越野赛跑 đọc là yuèyěsàipǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 越野赛跑 là gì?

Âm Hán Việt của 越野赛跑 là "việt dã tái bào".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.