TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

越陷越深

yuèxiànyuèshēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt VIỆT HÃM VIỆT THÂM

越陷越深 nghĩa là Rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.).

Nghĩa của 越陷越深

yuèxiànyuèshēn

VIỆT HÃM VIỆT THÂM
  1. Rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

越陷越深 nghĩa là gì?

越陷越深 (yuèxiànyuèshēn) nghĩa là Rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.).

越陷越深 đọc thế nào?

越陷越深 đọc là yuèxiànyuèshēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 越陷越深 là gì?

Âm Hán Việt của 越陷越深 là "việt hãm việt thâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.