越陷越深 nghĩa là Rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.).
Nghĩa của 越陷越深
yuèxiànyuèshēn
VIỆT HÃM VIỆT THÂM
Rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
越陷越深 nghĩa là gì?
越陷越深 (yuèxiànyuèshēn) nghĩa là Rơi ngày càng sâu hơn (vào nợ nần, tình yêu, v.v.).
越陷越深 đọc thế nào?
越陷越深 đọc là yuèxiànyuèshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 越陷越深 là gì?
Âm Hán Việt của 越陷越深 là "việt hãm việt thâm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.