趋吉避凶 (qūjíbìxiōng) nghĩa là Tìm điều may tránh điều rủi.
趋吉避凶 đọc thế nào?
趋吉避凶 đọc là qūjíbìxiōng (pinyin).
Âm Hán Việt của 趋吉避凶 là gì?
Âm Hán Việt của 趋吉避凶 là "xu cát tỵ hung".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.