TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趋吉避凶

qūjíbìxiōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趨吉避凶

Âm Hán Việt XU CÁT TỴ HUNG

趋吉避凶 nghĩa là Tìm điều may tránh điều rủi.

Nghĩa của 趋吉避凶

qūjíbìxiōng

XU CÁT TỴ HUNGCụm từphồn thể 趨吉避凶
  1. thành ngữ Tìm điều may tránh điều rủi

Câu hỏi thường gặp

趋吉避凶 nghĩa là gì?

趋吉避凶 (qūjíbìxiōng) nghĩa là Tìm điều may tránh điều rủi.

趋吉避凶 đọc thế nào?

趋吉避凶 đọc là qūjíbìxiōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 趋吉避凶 là gì?

Âm Hán Việt của 趋吉避凶 là "xu cát tỵ hung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.