TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趋势

HSK 5HSK 3.0 cấp 5 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
qūshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趨勢

Âm Hán Việt XU THẾ

趋势 nghĩa là xu hướng, khuynh hướng.

Nghĩa của 趋势

qūshì

XU THẾDanh từphồn thể 趨勢
  1. Xu hướng; khuynh hướng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趋势

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

趋势 nghĩa là gì?

趋势 (qūshì) nghĩa là xu hướng, khuynh hướng.

趋势 đọc thế nào?

趋势 đọc là qūshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 趋势 là gì?

Âm Hán Việt của 趋势 là "xu thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.