Nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền
Lèo lái xã hội
Câu hỏi thường gặp
趋炎附势 nghĩa là gì?
趋炎附势 (qūyánfùshì) nghĩa là nịnh hót lấy lòng, lèo lái xã hội.
趋炎附势 đọc thế nào?
趋炎附势 đọc là qūyánfùshì (pinyin).
Âm Hán Việt của 趋炎附势 là gì?
Âm Hán Việt của 趋炎附势 là "xu viêm phụ thế".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.