TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趋炎附势

qūyánfùshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趨炎附勢

Âm Hán Việt XU VIÊM PHỤ THẾ

趋炎附势 nghĩa là nịnh hót lấy lòng, lèo lái xã hội.

Nghĩa của 趋炎附势

qūyánfùshì

XU VIÊM PHỤ THẾCụm từphồn thể 趨炎附勢
  1. Nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền
  2. Lèo lái xã hội

Câu hỏi thường gặp

趋炎附势 nghĩa là gì?

趋炎附势 (qūyánfùshì) nghĩa là nịnh hót lấy lòng, lèo lái xã hội.

趋炎附势 đọc thế nào?

趋炎附势 đọc là qūyánfùshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 趋炎附势 là gì?

Âm Hán Việt của 趋炎附势 là "xu viêm phụ thế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.