TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趋缓

qūhuǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趨緩

Âm Hán Việt XU HOÃN

趋缓 nghĩa là chậm lại, giảm bớt.

Nghĩa của 趋缓

qūhuǎn

XU HOÃNĐộng từphồn thể 趨緩
  1. Chậm lại
  2. Giảm bớt
  3. Dịu đi
  4. Sự chậm lại
  5. Suy thoái

Câu hỏi thường gặp

趋缓 nghĩa là gì?

趋缓 (qūhuǎn) nghĩa là chậm lại, giảm bớt.

趋缓 đọc thế nào?

趋缓 đọc là qūhuǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 趋缓 là gì?

Âm Hán Việt của 趋缓 là "xu hoãn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.