TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趟

tàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 䠀

Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tranh, thảng, thang

趟 nghĩa là Lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng.

Nghĩa của 趟

tàng

  1. Lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng
  2. Một lần
  3. Một chuyến

tāng

  1. Lội
  2. Giẫm
  3. Đảo đất

tāng

phồn thể 䠀
  1. Biến thể cũ của 趟 (tāng)

Câu hỏi thường gặp

趟 nghĩa là gì?

趟 (tàng, tāng) nghĩa là Lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng.

趟 đọc thế nào?

趟 đọc là tàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.