趟
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 䠀
Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 15 Mọi âm Hán Việt của chữ: tranh, thảng, thang
趟 nghĩa là Lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng.
Nghĩa của 趟
tàng
- Lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng
- Một lần
- Một chuyến
tāng
- Lội
- Giẫm
- Đảo đất
tāng
phồn thể 䠀- Biến thể cũ của 趟 (tāng)
Câu hỏi thường gặp
趟 nghĩa là gì?
趟 (tàng, tāng) nghĩa là Lượng từ cho số lần, chuyến đi hay hàng.
趟 đọc thế nào?
趟 đọc là tàng (pinyin).