TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趣剧

qùjù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趣劇

Âm Hán Việt THÚ KỊCH

趣剧 nghĩa là trò hề.

Nghĩa của 趣剧

qùjù

THÚ KỊCHphồn thể 趣劇
  1. Trò hề

Câu hỏi thường gặp

趣剧 nghĩa là gì?

趣剧 (qùjù) nghĩa là trò hề.

趣剧 đọc thế nào?

趣剧 đọc là qùjù (pinyin).

Âm Hán Việt của 趣剧 là gì?

Âm Hán Việt của 趣剧 là "thú kịch".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.