趣味
giọng máy của trình duyệt
趣味 nghĩa là vui, hứng thú, gu, sở thích.
Nghĩa của 趣味
qùwèi
THÚ VỊDanh từ, Tính từ- Vui; hứng thú; thích thú
- Gu; sở thích; thị hiếu
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 趣味
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
趣味 nghĩa là gì?
趣味 (qùwèi) nghĩa là vui, hứng thú, gu, sở thích.
趣味 đọc thế nào?
趣味 đọc là qùwèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 趣味 là gì?
Âm Hán Việt của 趣味 là "thú vị".