TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趱

zǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 趲

Bộ thủ: 走 (tẩu) · bộ số 156 Số nét: 23

趱 nghĩa là thúc giục, hối thúc.

Nghĩa của 趱

zǎn

phồn thể 趲
  1. Thúc giục
  2. Hối thúc

Câu hỏi thường gặp

趱 nghĩa là gì?

趱 (zǎn) nghĩa là thúc giục, hối thúc.

趱 đọc thế nào?

趱 đọc là zǎn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.