TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足不出户

zúbùchūhù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 足不出戶

Âm Hán Việt TÚC BẤT XUẤT HỘ

足不出户 nghĩa là Không đặt chân ra ngoài.

Nghĩa của 足不出户

zúbùchūhù

TÚC BẤT XUẤT HỘCụm từphồn thể 足不出戶
  1. nghĩa đen Không đặt chân ra ngoài
  2. Ở nhà

Câu hỏi thường gặp

足不出户 nghĩa là gì?

足不出户 (zúbùchūhù) nghĩa là Không đặt chân ra ngoài.

足不出户 đọc thế nào?

足不出户 đọc là zúbùchūhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 足不出户 là gì?

Âm Hán Việt của 足不出户 là "túc bất xuất hộ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.