TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足下

zúxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC HẠ

足下 nghĩa là ngài, dưới chân.

Nghĩa của 足下

zúxià

TÚC HẠDanh từ, Đại từ
  1. Ngài (dùng với người cấp trên hoặc giữa người cùng thế hệ)
  2. Dưới chân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 足下

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

足下 nghĩa là gì?

足下 (zúxià) nghĩa là ngài, dưới chân.

足下 đọc thế nào?

足下 đọc là zúxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 足下 là gì?

Âm Hán Việt của 足下 là "túc hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.