TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足本

zúběn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC BẢN

足本 nghĩa là không cắt xén, sách hoàn chỉnh.

Nghĩa của 足本

zúběn

TÚC BẢNDanh từ
  1. Không cắt xén
  2. Sách hoàn chỉnh

Câu hỏi thường gặp

足本 nghĩa là gì?

足本 (zúběn) nghĩa là không cắt xén, sách hoàn chỉnh.

足本 đọc thế nào?

足本 đọc là zúběn (pinyin).

Âm Hán Việt của 足本 là gì?

Âm Hán Việt của 足本 là "túc bản".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.