TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足球

HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
zúqiú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC CẦU
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)

足球 nghĩa là quả bóng đá, một quả bóng đá.

Nghĩa của 足球

zúqiú

TÚC CẦUDanh từ
  1. Quả bóng đá
  2. Một quả bóng đá
  3. Môn bóng đá
  4. Bóng đá

Từ ghép có 足球

Câu ví dụ với 足球

  • 我昨天踢了足球。 Wǒ zuótiān tī le zúqiú.Hôm qua tôi chơi bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410862

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

足球 nghĩa là gì?

足球 (zúqiú) nghĩa là quả bóng đá, một quả bóng đá.

足球 đọc thế nào?

足球 đọc là zúqiú (pinyin).

Âm Hán Việt của 足球 là gì?

Âm Hán Việt của 足球 là "túc cầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.