足球
HSK 3.0 cấp 2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
足球 nghĩa là quả bóng đá, một quả bóng đá.
Nghĩa của 足球
zúqiú
TÚC CẦUDanh từ- Quả bóng đá
- Một quả bóng đá
- Môn bóng đá
- Bóng đá
Từ ghép có 足球
Câu ví dụ với 足球
- 我昨天踢了足球。 Wǒ zuótiān tī le zúqiú.Hôm qua tôi chơi bóng đá. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #410862
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
足球 nghĩa là gì?
足球 (zúqiú) nghĩa là quả bóng đá, một quả bóng đá.
足球 đọc thế nào?
足球 đọc là zúqiú (pinyin).
Âm Hán Việt của 足球 là gì?
Âm Hán Việt của 足球 là "túc cầu".