TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足浴

zúyù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC DỤC

足浴 nghĩa là ngâm chân.

Nghĩa của 足浴

zúyù

TÚC DỤC
  1. Ngâm chân

Câu hỏi thường gặp

足浴 nghĩa là gì?

足浴 (zúyù) nghĩa là ngâm chân.

足浴 đọc thế nào?

足浴 đọc là zúyù (pinyin).

Âm Hán Việt của 足浴 là gì?

Âm Hán Việt của 足浴 là "túc dục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.