TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足球场

zúqiúchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 足球場

Âm Hán Việt TÚC CẦU TRƯỜNG

足球场 nghĩa là sân bóng đá, sân bóng.

Nghĩa của 足球场

zúqiúchǎng

TÚC CẦU TRƯỜNGDanh từphồn thể 足球場
  1. Sân bóng đá
  2. Sân bóng

Câu hỏi thường gặp

足球场 nghĩa là gì?

足球场 (zúqiúchǎng) nghĩa là sân bóng đá, sân bóng.

足球场 đọc thế nào?

足球场 đọc là zúqiúchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 足球场 là gì?

Âm Hán Việt của 足球场 là "túc cầu trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.