TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足足

zúzú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC TÚC

足足 nghĩa là đầy đủ, không ít hơn.

Nghĩa của 足足

zúzú

TÚC TÚCTính từ
  1. Đầy đủ
  2. Không ít hơn
  3. Lên đến
  4. Cực kỳ

Câu hỏi thường gặp

足足 nghĩa là gì?

足足 (zúzú) nghĩa là đầy đủ, không ít hơn.

足足 đọc thế nào?

足足 đọc là zúzú (pinyin).

Âm Hán Việt của 足足 là gì?

Âm Hán Việt của 足足 là "túc túc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.