TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足量

zúliàng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚC LƯỢNG

足量 nghĩa là lượng đủ, đủ lượng.

Nghĩa của 足量

zúliàng

TÚC LƯỢNGDanh từ
  1. Lượng đủ
  2. Đủ lượng

Câu hỏi thường gặp

足量 nghĩa là gì?

足量 (zúliàng) nghĩa là lượng đủ, đủ lượng.

足量 đọc thế nào?

足量 đọc là zúliàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 足量 là gì?

Âm Hán Việt của 足量 là "túc lượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.