TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

足迹

zújì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 足跡

Âm Hán Việt TÚC TÍCH

足迹 nghĩa là dấu chân, vết tích.

Nghĩa của 足迹

zújì

TÚC TÍCHDanh từphồn thể 足跡
  1. Dấu chân
  2. Vết tích
  3. Dấu vết

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 足迹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

足迹 nghĩa là gì?

足迹 (zújì) nghĩa là dấu chân, vết tích.

足迹 đọc thế nào?

足迹 đọc là zújì (pinyin).

Âm Hán Việt của 足迹 là gì?

Âm Hán Việt của 足迹 là "túc tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.