TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趴趴走

pāpāzǒu giọng máy của trình duyệt

趴趴走 nghĩa là đi lang thang.

Nghĩa của 趴趴走

pāpāzǒu

Cụm từ
  1. Đài Loan Đi lang thang; đi rong chơi tự do (từ tiếng Đài Loan 拋拋走, phát âm Tai-lo [pha-pha-tsáu])

Câu hỏi thường gặp

趴趴走 nghĩa là gì?

趴趴走 (pāpāzǒu) nghĩa là đi lang thang.

趴趴走 đọc thế nào?

趴趴走 đọc là pāpāzǒu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.