TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趸

dǔn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躉

Âm Hán Việt ĐỘN
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: độn

趸 nghĩa là bán buôn.

Nghĩa của 趸

dǔn

ĐỘNphồn thể 躉
  1. Bán buôn

Từ ghép có 趸

Câu hỏi thường gặp

趸 nghĩa là gì?

趸 (dǔn) nghĩa là bán buôn.

趸 đọc thế nào?

趸 đọc là dǔn (pinyin).

Âm Hán Việt của 趸 là gì?

Âm Hán Việt của 趸 là "độn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.