TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

趸卖

dǔnmài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躉賣

Âm Hán Việt ĐỘN MẠI

趸卖 nghĩa là bán buôn.

Nghĩa của 趸卖

dǔnmài

ĐỘN MẠIĐộng từphồn thể 躉賣
  1. Bán buôn

Câu hỏi thường gặp

趸卖 nghĩa là gì?

趸卖 (dǔnmài) nghĩa là bán buôn.

趸卖 đọc thế nào?

趸卖 đọc là dǔnmài (pinyin).

Âm Hán Việt của 趸卖 là gì?

Âm Hán Việt của 趸卖 là "độn mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.