Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: kỳ, khí, xí
跂 nghĩa là trèo, hy vọng.
Nghĩa của 跂
qǐ
Trèo
Hy vọng
qì
Đứng nhón chân
Ngồi thõng chân
qí
Ngón chân thứ sáu (thừa)
Bò
jī
Bàn chân
zhī
Xem 踶跂 (dìzhī)
Câu hỏi thường gặp
跂 nghĩa là gì?
跂 (qǐ, qì, qí, jī, zhī) nghĩa là trèo, hy vọng.
跂 đọc thế nào?
跂 đọc là qǐ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.