TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跃

yuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躍

Âm Hán Việt DƯỢC
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: dược

跃 nghĩa là nhảy, bật.

Nghĩa của 跃

yuè

DƯỢCphồn thể 躍
  1. Nhảy
  2. Bật

Từ ghép có 跃

Thành ngữ có 跃

  • 一跃而起 — Nhảy bật lên đột ngột
  • 跃跃欲试 — Háo hức muốn thử điều gì đó
  • 欢呼雀跃 — Cổ vũ hân hoan
  • 龙腾虎跃 — Nghĩa đen rồng bay hổ nhảy
  • 跃然纸上 — Hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv)

Câu hỏi thường gặp

跃 nghĩa là gì?

跃 (yuè) nghĩa là nhảy, bật.

跃 đọc thế nào?

跃 đọc là yuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 跃 là gì?

Âm Hán Việt của 跃 là "dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.