跂坐
giọng máy của trình duyệt
跂坐 nghĩa là ngồi đung đưa chân.
Nghĩa của 跂坐
qìzuò
- Ngồi đung đưa chân
Câu hỏi thường gặp
跂坐 nghĩa là gì?
跂坐 (qìzuò) nghĩa là ngồi đung đưa chân.
跂坐 đọc thế nào?
跂坐 đọc là qìzuò (pinyin).
跂坐 nghĩa là ngồi đung đưa chân.
跂坐 (qìzuò) nghĩa là ngồi đung đưa chân.
跂坐 đọc là qìzuò (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.