TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跂望

qìwàng giọng máy của trình duyệt

跂望 nghĩa là Đứng nhón chân mong chờ ai đó hoặc điều gì đó.

Nghĩa của 跂望

qìwàng

  1. Đứng nhón chân mong chờ ai đó hoặc điều gì đó

qǐwàng

  1. Biến thể của 企望 (qǐwàng)

Câu hỏi thường gặp

跂望 nghĩa là gì?

跂望 (qìwàng, qǐwàng) nghĩa là Đứng nhón chân mong chờ ai đó hoặc điều gì đó.

跂望 đọc thế nào?

跂望 đọc là qìwàng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.