TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跃升

yuèshēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躍升

Âm Hán Việt DƯỢC THĂNG

跃升 nghĩa là nhảy vọt lên, nhảy.

Nghĩa của 跃升

yuèshēng

DƯỢC THĂNGDanh từphồn thể 躍升
  1. Nhảy vọt lên (vị trí cao hơn v.v.)
  2. Nhảy
  3. máy bay Thăng lên

Câu hỏi thường gặp

跃升 nghĩa là gì?

跃升 (yuèshēng) nghĩa là nhảy vọt lên, nhảy.

跃升 đọc thế nào?

跃升 đọc là yuèshēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跃升 là gì?

Âm Hán Việt của 跃升 là "dược thăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.