TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跃居

yuèjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躍居

Âm Hán Việt DƯỢC CƯ

跃居 nghĩa là vươn lên dẫn đầu.

Nghĩa của 跃居

yuèjū

DƯỢC CƯĐộng từphồn thể 躍居
  1. Vươn lên dẫn đầu

Câu hỏi thường gặp

跃居 nghĩa là gì?

跃居 (yuèjū) nghĩa là vươn lên dẫn đầu.

跃居 đọc thế nào?

跃居 đọc là yuèjū (pinyin).

Âm Hán Việt của 跃居 là gì?

Âm Hán Việt của 跃居 là "dược cư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.