TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跃然纸上

yuèránzhǐshàng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躍然紙上

Âm Hán Việt DƯỢC NHIÊN CHỈ THƯỢNG

跃然纸上 nghĩa là Hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv).

Nghĩa của 跃然纸上

yuèránzhǐshàng

DƯỢC NHIÊN CHỈ THƯỢNGCụm từphồn thể 躍然紙上
  1. Hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv)
  2. Nổi bật rõ rệt

Câu hỏi thường gặp

跃然纸上 nghĩa là gì?

跃然纸上 (yuèránzhǐshàng) nghĩa là Hiện lên sinh động trên giấy (thành ngữ); thể hiện một cách sinh động (trong viết, vẽ vv).

跃然纸上 đọc thế nào?

跃然纸上 đọc là yuèránzhǐshàng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跃然纸上 là gì?

Âm Hán Việt của 跃然纸上 là "dược nhiên chỉ thượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.