TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跃迁

yuèqiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躍遷

Âm Hán Việt DƯỢC THIÊN

跃迁 nghĩa là chuyển tiếp.

Nghĩa của 跃迁

yuèqiān

DƯỢC THIÊNĐộng từphồn thể 躍遷
  1. Chuyển tiếp
  2. Nhảy (ví dụ: bước nhảy lượng tử trong quang phổ)

Câu hỏi thường gặp

跃迁 nghĩa là gì?

跃迁 (yuèqiān) nghĩa là chuyển tiếp.

跃迁 đọc thế nào?

跃迁 đọc là yuèqiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 跃迁 là gì?

Âm Hán Việt của 跃迁 là "dược thiên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.