TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跃进

yuèjìn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 躍進

Âm Hán Việt DƯỢC TIẾN

跃进 nghĩa là nhảy vọt, tiến bộ nhanh chóng.

Nghĩa của 跃进

yuèjìn

DƯỢC TIẾNĐộng từphồn thể 躍進
  1. Nhảy vọt
  2. Tiến bộ nhanh chóng
  3. Một bước nhảy vọt

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跃进

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

跃进 nghĩa là gì?

跃进 (yuèjìn) nghĩa là nhảy vọt, tiến bộ nhanh chóng.

跃进 đọc thế nào?

跃进 đọc là yuèjìn (pinyin).

Âm Hán Việt của 跃进 là gì?

Âm Hán Việt của 跃进 là "dược tiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.