TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跋前踬后

báqiánzhìhòu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跋前躓後

跋前踬后 nghĩa là làm gì cũng sai.

Nghĩa của 跋前踬后

báqiánzhìhòu

phồn thể 跋前躓後
  1. Làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì

Câu hỏi thường gặp

跋前踬后 nghĩa là gì?

跋前踬后 (báqiánzhìhòu) nghĩa là làm gì cũng sai.

跋前踬后 đọc thế nào?

跋前踬后 đọc là báqiánzhìhòu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.