TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跌扑

diēpū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跌撲

Âm Hán Việt ĐIỆT PHỐC

跌扑 nghĩa là ngã nhào, vấp ngã.

Nghĩa của 跌扑

diēpū

ĐIỆT PHỐCphồn thể 跌撲
  1. Ngã nhào
  2. Vấp ngã

Câu hỏi thường gặp

跌扑 nghĩa là gì?

跌扑 (diēpū) nghĩa là ngã nhào, vấp ngã.

跌扑 đọc thế nào?

跌扑 đọc là diēpū (pinyin).

Âm Hán Việt của 跌扑 là gì?

Âm Hán Việt của 跌扑 là "điệt phốc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.