TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跌断

diēduàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跌斷

跌断 nghĩa là ngã gãy.

Nghĩa của 跌断

diēduàn

phồn thể 跌斷
  1. Ngã gãy (chân, đốt sống, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

跌断 nghĩa là gì?

跌断 (diēduàn) nghĩa là ngã gãy.

跌断 đọc thế nào?

跌断 đọc là diēduàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.