跌水 nghĩa là Mức chênh lệch độ cao trong đường thủy.
Nghĩa của 跌水
diēshuǐ
ĐIỆT THỦYDanh từ
Mức chênh lệch độ cao trong đường thủy
Bậc thang của thác nước
Câu hỏi thường gặp
跌水 nghĩa là gì?
跌水 (diēshuǐ) nghĩa là Mức chênh lệch độ cao trong đường thủy.
跌水 đọc thế nào?
跌水 đọc là diēshuǐ (pinyin).
Âm Hán Việt của 跌水 là gì?
Âm Hán Việt của 跌水 là "điệt thủy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.