TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跌破眼镜

diēpòyǎnjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跌破眼鏡

Âm Hán Việt ĐIỆT PHÁ NHÃN KÍNH

跌破眼镜 nghĩa là kinh ngạc.

Nghĩa của 跌破眼镜

diēpòyǎnjìng

ĐIỆT PHÁ NHÃN KÍNHphồn thể 跌破眼鏡
  1. nghĩa bóng Kinh ngạc

Câu hỏi thường gặp

跌破眼镜 nghĩa là gì?

跌破眼镜 (diēpòyǎnjìng) nghĩa là kinh ngạc.

跌破眼镜 đọc thế nào?

跌破眼镜 đọc là diēpòyǎnjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跌破眼镜 là gì?

Âm Hán Việt của 跌破眼镜 là "điệt phá nhãn kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.