TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跏趺

jiāfū giọng máy của trình duyệt

跏趺 nghĩa là Ngồi tư thế hoa sen.

Nghĩa của 跏趺

jiāfū

Động từ
  1. Ngồi tư thế hoa sen

Câu hỏi thường gặp

跏趺 nghĩa là gì?

跏趺 (jiāfū) nghĩa là Ngồi tư thế hoa sen.

跏趺 đọc thế nào?

跏趺 đọc là jiāfū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.