跑
HSK 3.0 cấp 2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: bào
跑 nghĩa là chạy, chạy trốn.
Nghĩa của 跑
pǎo
BÀO- Chạy
- Chạy trốn
- Bỏ trốn
- Chạy quanh (làm việc vặt, v.v.)
- khí hoặc chất lỏng Rò rỉ hoặc bốc hơi
- bổ ngữ động từ Đi
- Mất
páo
BÀO- động vật Cào (mặt đất)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跑
Đồng nghĩa
Từ ghép có 跑
Thành ngữ có 跑
Câu ví dụ với 跑
- 汤姆和玛莉跑得一般快。 Tom có thể chạy nhanh như Mary vậy.Tatoeba #13600275
- 他跑得能有多快就有多快。 Nó chạy nhanh nhất mà nó có thể.Tatoeba #335082
- 老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。” Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.Tatoeba #3709229
- 我们跑了三公里。 Chúng tôi đã chạy ba ki-lô-mét. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #8387376
- 着火了!快跑啊! Cháy! Chạy mau! (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #332908
- 有一天,我会跑得像风一样快。 Sẽ có một ngày tôi sẽ chạy nhanh như gió. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #334471
- 他跑得非常快。 Anh ta đang chạy rất nhanh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #818163
- 一般来说,男生跑得比女生快。 Nói chung, con trai chạy nhanh hơn con gái. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1879973
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
跑 nghĩa là gì?
跑 (pǎo, páo) nghĩa là chạy, chạy trốn.
跑 đọc thế nào?
跑 đọc là pǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 跑 là gì?
Âm Hán Việt của 跑 là "bào".