TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑腿

pǎotuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO THOÁI

跑腿 nghĩa là chạy việc vặt.

Nghĩa của 跑腿

pǎotuǐ

BÀO THOÁIĐộng từ
  1. Chạy việc vặt

Từ ghép có 跑腿

Câu hỏi thường gặp

跑腿 nghĩa là gì?

跑腿 (pǎotuǐ) nghĩa là chạy việc vặt.

跑腿 đọc thế nào?

跑腿 đọc là pǎotuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑腿 là gì?

Âm Hán Việt của 跑腿 là "bào thoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.