TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑江湖

pǎojiānghú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO GIANG HỒ

跑江湖 nghĩa là Kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v.

Nghĩa của 跑江湖

pǎojiānghú

BÀO GIANG HỒ
  1. Kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v.

Câu hỏi thường gặp

跑江湖 nghĩa là gì?

跑江湖 (pǎojiānghú) nghĩa là Kiếm sống như một nghệ sĩ lưu diễn, v.v.

跑江湖 đọc thế nào?

跑江湖 đọc là pǎojiānghú (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑江湖 là gì?

Âm Hán Việt của 跑江湖 là "bào giang hồ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.