TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑腿子

pǎotuǐzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO THOÁI TỬ

跑腿子 nghĩa là sống độc thân, độc thân.

Nghĩa của 跑腿子

pǎotuǐzi

BÀO THOÁI TỬDanh từ
  1. phương ngữ Sống độc thân
  2. Độc thân

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跑腿子

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

跑腿子 nghĩa là gì?

跑腿子 (pǎotuǐzi) nghĩa là sống độc thân, độc thân.

跑腿子 đọc thế nào?

跑腿子 đọc là pǎotuǐzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑腿子 là gì?

Âm Hán Việt của 跑腿子 là "bào thoái tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.