TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑跑颠颠

pǎopǎodiāndiān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跑跑顛顛

Âm Hán Việt BÀO BÀO ĐIÊN ĐIÊN

跑跑颠颠 nghĩa là làm việc tất bật, luôn di chuyển.

Nghĩa của 跑跑颠颠

pǎopǎodiāndiān

BÀO BÀO ĐIÊN ĐIÊNphồn thể 跑跑顛顛
  1. Làm việc tất bật
  2. Luôn di chuyển
  3. Chạy quanh lo liệu nhiều việc

Câu hỏi thường gặp

跑跑颠颠 nghĩa là gì?

跑跑颠颠 (pǎopǎodiāndiān) nghĩa là làm việc tất bật, luôn di chuyển.

跑跑颠颠 đọc thế nào?

跑跑颠颠 đọc là pǎopǎodiāndiān (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑跑颠颠 là gì?

Âm Hán Việt của 跑跑颠颠 là "bào bào điên điên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.