跑跑颠颠 (pǎopǎodiāndiān) nghĩa là làm việc tất bật, luôn di chuyển.
跑跑颠颠 đọc thế nào?
跑跑颠颠 đọc là pǎopǎodiāndiān (pinyin).
Âm Hán Việt của 跑跑颠颠 là gì?
Âm Hán Việt của 跑跑颠颠 là "bào bào điên điên".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.