TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑遍

pǎobiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO BIẾN

跑遍 nghĩa là đi khắp nơi, lùng sục.

Nghĩa của 跑遍

pǎobiàn

BÀO BIẾN
  1. Đi khắp nơi
  2. Lùng sục (cả thành phố)

Câu hỏi thường gặp

跑遍 nghĩa là gì?

跑遍 (pǎobiàn) nghĩa là đi khắp nơi, lùng sục.

跑遍 đọc thế nào?

跑遍 đọc là pǎobiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑遍 là gì?

Âm Hán Việt của 跑遍 là "bào biến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.