跑道
giọng máy của trình duyệt
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)
跑道 nghĩa là đường chạy, đường đua.
Nghĩa của 跑道
pǎodào
BÀO ĐẠODanh từ- Đường chạy
- Đường đua
- Đường băng (tức đường bay)
Từ ghép có 跑道
Câu hỏi thường gặp
跑道 nghĩa là gì?
跑道 (pǎodào) nghĩa là đường chạy, đường đua.
跑道 đọc thế nào?
跑道 đọc là pǎodào (pinyin).
Âm Hán Việt của 跑道 là gì?
Âm Hán Việt của 跑道 là "bào đạo".