TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑道

pǎodào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt BÀO ĐẠO
Lượng từ đi kèm: 条 (tiáo)

跑道 nghĩa là đường chạy, đường đua.

Nghĩa của 跑道

pǎodào

BÀO ĐẠODanh từ
  1. Đường chạy
  2. Đường đua
  3. Đường băng (tức đường bay)

Từ ghép có 跑道

Câu hỏi thường gặp

跑道 nghĩa là gì?

跑道 (pǎodào) nghĩa là đường chạy, đường đua.

跑道 đọc thế nào?

跑道 đọc là pǎodào (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑道 là gì?

Âm Hán Việt của 跑道 là "bào đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.