TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑马

pǎomǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跑馬

Âm Hán Việt BÀO MÃ

跑马 nghĩa là đua ngựa.

Nghĩa của 跑马

pǎomǎ

BÀO MÃĐộng từphồn thể 跑馬
  1. Đua ngựa
  2. Cưỡi ngựa phi nước đại
  3. phương ngữ Mộng tinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 跑马

Đồng nghĩa

Từ ghép có 跑马

Thành ngữ có 跑马

  • 跑马圈地 — Tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới

Câu hỏi thường gặp

跑马 nghĩa là gì?

跑马 (pǎomǎ) nghĩa là đua ngựa.

跑马 đọc thế nào?

跑马 đọc là pǎomǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑马 là gì?

Âm Hán Việt của 跑马 là "bào mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.