TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑马圈地

pǎomǎquāndì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跑馬圈地

Âm Hán Việt BÀO MÃ QUYỂN ĐỊA

跑马圈地 nghĩa là Tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới.

Nghĩa của 跑马圈地

pǎomǎquāndì

BÀO MÃ QUYỂN ĐỊAphồn thể 跑馬圈地
  1. thành ngữ Tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới

Câu hỏi thường gặp

跑马圈地 nghĩa là gì?

跑马圈地 (pǎomǎquāndì) nghĩa là Tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới.

跑马圈地 đọc thế nào?

跑马圈地 đọc là pǎomǎquāndì (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑马圈地 là gì?

Âm Hán Việt của 跑马圈地 là "bào mã quyển địa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.