跑马圈地 nghĩa là Tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới.
Nghĩa của 跑马圈地
pǎomǎquāndì
BÀO MÃ QUYỂN ĐỊAphồn thể 跑馬圈地
thành ngữ Tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới
Câu hỏi thường gặp
跑马圈地 nghĩa là gì?
跑马圈地 (pǎomǎquāndì) nghĩa là Tranh thủ xác lập vị thế trong thị trường mới.
跑马圈地 đọc thế nào?
跑马圈地 đọc là pǎomǎquāndì (pinyin).
Âm Hán Việt của 跑马圈地 là gì?
Âm Hán Việt của 跑马圈地 là "bào mã quyển địa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.