TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑马灯

pǎomǎdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跑馬燈

Âm Hán Việt BÀO MÃ ĐĂNG

跑马灯 nghĩa là Đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵节 (Yuánxiāojié).

Nghĩa của 跑马灯

pǎomǎdēng

BÀO MÃ ĐĂNGDanh từphồn thể 跑馬燈
  1. Đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵节 (Yuánxiāojié)
  2. Đèn nhấp nháy
  3. Màn hình chữ chạy ngang tự cuộn, như chạy chữ tin tức

Câu hỏi thường gặp

跑马灯 nghĩa là gì?

跑马灯 (pǎomǎdēng) nghĩa là Đèn lồng có ngựa giấy xoay vòng dưới sức nóng, dùng trong Lễ hội đèn lồng 元宵节 (Yuánxiāojié).

跑马灯 đọc thế nào?

跑马灯 đọc là pǎomǎdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑马灯 là gì?

Âm Hán Việt của 跑马灯 là "bào mã đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.