TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跑龙套

pǎolóngtào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 跑龍套

Âm Hán Việt BÀO LONG SÁO

跑龙套 nghĩa là đóng vai nhỏ.

Nghĩa của 跑龙套

pǎolóngtào

BÀO LONG SÁOĐộng từphồn thể 跑龍套
  1. Đóng vai nhỏ

Câu ví dụ với 跑龙套

  • 老王很谦虚,他说:“叫我负责可不行,跑跑龙套还可以。” Lão Vương rất khiêm tốn, ông nói: “Bảo tôi phụ trách thì không phải, hỗ trợ thôi thì còn được”.Tatoeba #3709229

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

跑龙套 nghĩa là gì?

跑龙套 (pǎolóngtào) nghĩa là đóng vai nhỏ.

跑龙套 đọc thế nào?

跑龙套 đọc là pǎolóngtào (pinyin).

Âm Hán Việt của 跑龙套 là gì?

Âm Hán Việt của 跑龙套 là "bào long sáo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.