TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

跖

zhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 蹠

Âm Hán Việt CHÍCH
Bộ thủ: 足 (túc) · bộ số 157 Số nét: 12 Mọi âm Hán Việt của chữ: chích

跖 nghĩa là xương bàn chân, lòng bàn chân.

Nghĩa của 跖

zhí

CHÍCHphồn thể 蹠
  1. Xương bàn chân
  2. văn học Lòng bàn chân
  3. văn học Đạp lên

zhí

  1. Biến thể của 蹠 (zhí)

Câu hỏi thường gặp

跖 nghĩa là gì?

跖 (zhí) nghĩa là xương bàn chân, lòng bàn chân.

跖 đọc thế nào?

跖 đọc là zhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 跖 là gì?

Âm Hán Việt của 跖 là "chích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.